Gioăng Phớt Thủy Lực Việt Áo
Sản phẩm   /  Phớt xi lanh-Hydraulic cylinder Seals   /  Phớt piston-Piston seals
http://gpva.vn//upload/product/2108317423_K02.jpg
K02P

MÔ TẢ:

-Dùng cho xi lanh thủy lực tác động một chiều.

-Phớt biên dạng không đối xứng, làm kín bề mặt xi lanh (piston dịch chuyển) sử dụng cho các xi lanh có ứng dụng chung, đơn giản.

-Thiết kế phớt biên dạng tương tự biên dạng K01, có bổ sung phần tăng cứng lưng, cho phép làm việc với áp suất cao hơn và khe hở giữa thân piston và xi lanh lớn. Phần đường kích trong của phớt được lắp căng trên rãnh, giúp ổn định trong quá trình làm việc và tạo hiệu quả làm kín tối đa với dải nhiệt độ rộng.

-Thiết kế được sử dụng theo cặp (hai chiếc lắp đối xứng) cùng với dẫn hướng dẫn hướng để sử dụng cho lực tác động hai chiều hoặc ngăn cách 2 khoang dầu truyền lực khác nhau.

ĐIỀU KIỆN LÀM VIỆC:

Vật liệu chế tạo

Nhiệt độ làm việc

Vận tốc (max)

Áp suất (bar/psi)

PU

-30...+100˚C

0,5 m/s

700/10000

HPU

-20...+100˚C

0,5 m/s

700/10000

SPU

-20...+100˚C

0,7 m/s

700/10000

-Vật liệu chế tạo vòng chặn: POM.

-Lựa chọn vật liệu theo môi trường làm việc tại mục  VẬT LIỆU .

Đặt hàng:
Những thông tin (*) là bắt buộc
Họ tên (*):

Địa chỉ (*):
Email (*):
Điện thoại (*):
Sản phẩm :
Yêu cầu:
Mã bảo vệ (*):
 
Chi tiết sản phẩm

 

KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (mm)

 

Code D H L
       
K02P.32,00x20,00x9,00 32,00 20,00   9,00
K02P.35,00x22,00x10,00 35,00 22,00   10,00
K02P.40,00x25,00x9,50 40,00 25,00   9,50
K02P.40,00x26,00x9,50 40,00 26,00   9,50
K02P.40,00x28,00x9,50 40,00 28,00   9,50
K02P.40,00x30,00x8,00 40,00 30,00   8,00
K02P.40,00x30,00x9,50 40,00 30,00   9,50
K02P.45,00x30,00x10,00 45,00 30,00   10,00
K02P.45,00x35,00x9,50 45,00 35,00   9,50
K02P.50,00x30,00x14,50 50,00 30,00   14,50
K02P.50,00x35,00x11,00 50,00 35,00   11,00
K02P.50,00x38,00x9,40 50,00 38,00   9,40
K02P.50,00x40,00x11,00 50,00 40,00   11,00
K02P.55,00x40,00x11,00 55,00 40,00   11,00
K02P.60,00x40,00x14,50 60,00 40,00   14,50
K02P.60,00x40,00x14,50 60,00 40,00   14,50
K02P.60,00x45,00x11,00 60,00 45,00   11,00
K02P.60,00x45,00x11,00 60,00 45,00   11,00
K02P.63,00x45,00x11,00 63,00 45,00   11,00
K02P.65,00x50,00x11,00 65,00 50,00   11,00
K02P.70,00x50,00x14,50 70,00 50,00   14,50
K02P.70,00x50,00x14,50 70,00 50,00   14,50
K02P.80,00x60,00x13,00 80,00 60,00   13,00
K02P.80,00x60,00x14,50 80,00 60,00   14,50
K02P.80,00x60,00x14,50 80,00 60,00   14,50
K02P.90,00x70,00x13,00 90,00 70,00   13,00
K02P.90,00x70,00x14,50 90,00 70,00   14,50
       

KÍCH THƯỚC TIÊU CHUẨN (mm)

 

Code D H L
       
K02P.100,00x80,00x14,50 100,00 80,00   14,50
K02P.100,00x80,00x14,50 100,00 80,00   14,50
K02P.110,00x95,00x13,00 110,00 95,00   13,00
K02P.120,00x100,00x14,50 120,00 100,00   14,50
K02P.120,00x100,00x14,50 120,00 100,00   14,50
K02P.140,00x120,00x14,50 140,00 120,00   14,50
K02P.140,00x120,00x13,00 140,00 120,00   13,00
K02P.120,00x100,00x13,50 120,00 100,00   13,50